u uẩn

u uẩn

Một người phụ nữ ngồi một mình, ánh mắt u uẩn nhìn ra cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sâu kín, khó bộc lộ: "u uẩn" chỉ trạng thái tâm tư, tình cảm được giấu kín trong lòng, không dễ dàng thể hiện ra bên ngoài.
    • Buồn , ẩn chứa nỗi niềm: Dùng để mô tả nỗi buồn, sự suy sâu xa người khác khó nhận biết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nỗi niềm u uẩn trong lòng anh ấy chẳng ai thấu hiểu. (Những tâm tư sâu kín của anh ấy không ai hiểu được.)
    • ấy giữ một nỗi buồn u uẩn suốt nhiều năm. ( ấy ôm ấp nỗi buồn kín đáo trong lòng suốt thời gian dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi u uẩn": nỗi lòng sâu kín, tâm sự khó nói.

    • Trong thơ ca, nỗi u uẩn thường được diễn tả bằng hình ảnh thiên nhiên. (Tâm sự kín đáo thường được thể hiện qua các ẩn dụ tự nhiên.)
  • "tâm trạng u uẩn": trạng thái buồn , trầm khó bộc lộ.

    • Tâm trạng u uẩn của nhân vật khiến câu chuyện thêm sâu sắc. (Sự trầm kín đáo của nhân vật làm tăng chiều sâu câu chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • U ẩn (tính từ): sâu kín, khó hiểugần nghĩa với "u uẩn".

    • Ý nghĩ u ẩn trong đầu anh ấy rất khó nắm bắt. (Những suy nghĩ sâu kín trong đầu anh ấy rất khó hiểu.)
  • U uất (tính từ): buồn bực, tức tối kìm nénkhác với "u uẩn" ở sự nặng nề hơn.

    • Cảm giác u uất khiến ấy khó chịu. (Sự tức tối kìm nén làm ấy bực bội.)
Từ đồng nghĩa
  • Thầm kín: không công khai, giấu kín.
  • Sâu xa: chiều sâu, khó hiểu.
  • Kín đáo: không lộ liễu, khó nhận ra.
Thành ngữ liên quan
  • U uẩn trong lòng: nỗi niềm sâu kín không thể nói ra.
    • Chuyện u uẩn trong lòng cứ đeo đẳng anh ấy mãi. (Nỗi niềm kín đáo trong lòng cứ ám ảnh anh ấy hoài.)